Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 03 · Using your dictionary

19 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  19 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
chấp nhận lời đề nghị
She decided to accept an offer from a different company.
Cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị từ một công ty khác.
noun+noun
đau nhức lặt vặt (cơ thể)
He’s been suffering various aches and pains for years.
Ông ấy bị đủ kiểu đau nhức lặt vặt suốt nhiều năm.
verb+noun
giảm đau
The doctor gave her some medicine to alleviate pain.
Bác sĩ đã cho cô ấy thuốc để giảm đau.
verb+noun
gây đau
Lifting heavy objects can cause pain in your back.
Nâng vật nặng có thể gây đau lưng.
verb+prep+noun
kêu đau, than đau
Many patients complain of pain after the operation.
Nhiều bệnh nhân than đau sau ca phẫu thuật.
adj+noun
đau liên tục
She was in constant pain.
Cô ấy bị đau liên tục.
verb+noun
làm dịu cơn đau
These tablets should help to ease the pain.
Những viên thuốc này sẽ giúp làm dịu cơn đau.
verb+noun
trải qua cơn đau
You may experience pain for a few days after the treatment.
Bạn có thể trải qua cơn đau trong vài ngày sau khi điều trị.
verb+noun
cảm thấy đau
I felt a sharp pain in my foot.
Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
verb+noun
gây ra đau đớn (cho ai đó)
He would never intentionally inflict pain on anyone.
Anh ấy sẽ không bao giờ cố ý gây ra đau đớn cho ai.
verb+noun
làm giảm đau
This cream can help to lessen pain and swelling.
Loại kem này có thể giúp làm giảm đau và sưng tấy.
noun+verb
cơn đau dịu đi
After taking the medicine, the pain subsides gradually.
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu đi dần.
adj+prep+noun
quằn quại trong đau đớn (người)
He was racked with pain after the accident.
Anh ấy quằn quại trong đau đớn sau tai nạn.
verb+noun
giảm đau
This medicine will help to relieve pain quickly.
Thuốc này sẽ giúp giảm đau nhanh chóng.
adj+noun
cơn đau nhói
I felt a sharp pain in my foot.
Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
verb+noun
xoa dịu cơn đau
This cream will help to soothe pain after a minor burn.
Loại kem này sẽ giúp xoa dịu cơn đau sau khi bị bỏng nhẹ.
adj+noun
môi trường làm việc truyền cảm hứng
Are you looking for a stimulating working environment?
Bạn có đang tìm kiếm một môi trường làm việc truyền cảm hứng không?
verb+prep+noun
chịu đựng đau đớn
Many elderly people suffer from pain in their joints.
Nhiều người lớn tuổi chịu đựng đau đớn ở các khớp.
verb+pron+prep
nhận lời đề nghị của ai
One day I’ll take you up on that offer.
Một ngày nào đó tôi sẽ nhận lời đề nghị đó của bạn. (Lưu ý: INFORMAL)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...