| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| prep+adj+noun |
ở khoảng cách rất gần
I've never seen a member of the royal family at such close range before.
Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thành viên hoàng gia nào ở khoảng cách gần như vậy.
|
— | |
| adj+noun |
anh trai (lớn)
The opposite is big brother.
Ngược lại là anh trai (lớn). (Lưu ý: [thân mật, chỉ anh trai lớn])
|
— | |
| adj+noun+prep |
khoảng cách khá xa từ
The hotel is a considerable distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển khá xa.
|
— | |
| verb+article |
đi được quãng đường x km
On our cycling tour we managed to cover a distance of about 40 kilometres a day.
Trong chuyến đạp xe, chúng tôi đi được khoảng 40 km mỗi ngày.
|
— | |
| adj+adj |
nhỏ xinh, dễ thương (dùng với người/vật nhỏ, thân mật)
Dear little Joe was always getting into trouble.
Joe nhỏ xinh, dễ thương luôn gặp rắc rối. (Lưu ý: [thân mật, nói về người/vật nhỏ, dễ thương])
|
— | |
| adj+noun |
những nơi xa xôi hẻo lánh
Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.
Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi hẻo lánh.
|
— | |
| adj+noun |
những nơi xa xôi
Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.
Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi.
|
— | |
| adj+noun |
quyển sách dày cộp
We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.
Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng cũng như người béo và người gầy.
|
— | |
| adj+noun |
người béo
Some people think it is rude to call someone a fat person.
Một số người cho rằng gọi ai đó là người béo là bất lịch sự.
|
— | |
| adj+noun+prep |
rất nhiều (dùng với danh từ không đếm được)
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian / tiền / năng lượng / nhiệt huyết.
|
— | |
| adj+noun+prep |
rất nhiều năng lượng
She should be able to help you because she has a great deal of energy.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều năng lượng.
|
— | |
| adj+noun+prep |
rất nhiều nhiệt huyết
She should be able to help you because she has a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều nhiệt huyết.
|
— | |
| adj+noun |
rất nhiều tiền
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.
|
— | |
| adj+noun |
rất nhiều thời gian
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.
|
— | |
| adj+noun |
giày cao gót
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với heels.)
|
— | |
| adj+noun |
lãi suất cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với interest rates.)
|
— | |
| adj+noun |
môn nhảy cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với jump.)
|
— | |
| adj+noun |
núi cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với mountain.)
|
— | |
| adj+noun |
giá cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với price.)
|
— | |
| adj+noun |
thủy triều cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với tide.)
|
— | |
| adj+noun |
lượng lớn (dùng với danh từ không đếm được)
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
|
— | |
| adj+noun |
mức tăng lớn
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
|
— | |
| adj+noun |
số lượng lớn (dùng với danh từ đếm được)
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
|
— | |
| adj+noun |
lượng lớn (đi với danh từ không đếm được)
The factory produces a large quantity of paper every week.
Nhà máy sản xuất một lượng lớn giấy mỗi tuần.
|
— | |
| adj+noun |
bản đồ tỉ lệ lớn
If you are walking in the mountains you need a large scale map.
Nếu bạn đi bộ trên núi, bạn cần một bản đồ tỉ lệ lớn.
|
— | |
| adj+noun |
em trai (thân mật, nhỏ tuổi hơn)
Little brother always wants to play with me.
Em trai lúc nào cũng muốn chơi với tôi. (Lưu ý: thân mật, không dùng 'small brother')
|
— | |
| adj+noun |
vấn đề nhỏ (không quan trọng)
Sometimes little or small suggests that something is not very important, e.g. a little problem.
Đôi khi 'little' hoặc 'small' ám chỉ điều gì đó không quan trọng, ví dụ: một vấn đề nhỏ.
|
— | |
| adj+noun |
những việc nhỏ nhặt
I’ve got a lot of little things to do.
Tôi có nhiều việc nhỏ phải làm.
|
— | |
| adj+noun+prep |
khoảng cách xa từ (địa điểm)
The hotel is a considerable distance from the beach, so it is a long distance from the sea.
Khách sạn cách bãi biển một khoảng xa, vì vậy nó ở khá xa biển.
|
— | |
| verb+adj |
trông nhỏ bé
The house looks small compared to the others.
Ngôi nhà trông nhỏ bé so với những ngôi khác.
|
— | |
| adj+noun |
mức thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
|
— | |
| adj+noun |
giá thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
|
— | |
| adj+noun |
lương thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
|
— | |
| adj+noun |
thay đổi lớn
Moving to a new city was a major change for her.
Chuyển đến một thành phố mới là một thay đổi lớn đối với cô ấy.
|
— | |
| adj+noun |
khác biệt lớn
There is a major difference between living in the city and the countryside.
Có một sự khác biệt lớn giữa sống ở thành phố và nông thôn.
|
— | |
| adj+noun |
khó khăn lớn
He faced a major difficulty when he lost his job.
Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
|
— | |
| adj+noun |
tác động lớn
The new law had a major effect on the economy.
Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.
|
— | |
| adj+noun |
yếu tố chính
Cost is a major factor when choosing a university.
Chi phí là một yếu tố chính khi chọn trường đại học.
|
— | |
| adj+noun |
vấn đề lớn
Pollution is a major issue in many big cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
|
— | |
| adj+noun |
ý chính
She raised a major point during the meeting that everyone agreed with.
Cô ấy đã nêu ra một ý chính trong cuộc họp mà mọi người đều đồng ý.
|
— | |
| verb+noun |
nói chuyện xã giao
At the party, we made small talk about the weather and our jobs.
Tại bữa tiệc, chúng tôi nói chuyện xã giao về thời tiết và công việc.
|
— | |
| adj+noun |
thay đổi nhỏ
There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.
Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
|
— | |
| adj+noun |
khác biệt nhỏ
There is only a minor difference between these two products.
Chỉ có một khác biệt nhỏ giữa hai sản phẩm này.
|
— | |
| adj+noun |
khó khăn nhỏ
We had a minor difficulty finding the right address, but we arrived on time.
Chúng tôi gặp một khó khăn nhỏ khi tìm địa chỉ đúng, nhưng vẫn đến đúng giờ.
|
— | |
| adj+noun |
tác động nhỏ
The new rule had only a minor effect on the overall results.
Quy định mới chỉ có tác động nhỏ đến kết quả chung.
|
— | |
| adj+noun |
yếu tố phụ
Weather was a minor factor in the team's decision to postpone the match.
Thời tiết là một yếu tố phụ trong quyết định hoãn trận đấu của đội.
|
— | |
| adj+noun |
vấn đề nhỏ
There was a minor issue with the printer, but it was fixed quickly.
Có một vấn đề nhỏ với máy in, nhưng nó đã được sửa nhanh chóng.
|
— | |
| adj+noun |
ý nhỏ
We spent too much time discussing a minor point in the meeting.
Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian thảo luận về một ý nhỏ trong cuộc họp.
|
— | |
| adj+noun |
khu vực lân cận
Many people who work here actually live in neighbouring towns, or in a neighbouring area.
Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận, hoặc khu vực lân cận.
|
— | |
| adj+noun |
quốc gia láng giềng
Many people cross the border to work in a neighbouring country.
Nhiều người vượt biên để làm việc ở quốc gia láng giềng.
|
— | |
| adj+noun |
thị trấn lân cận
Many people who work here actually live in neighbouring towns.
Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận.
|
— | |
| adj+adj |
nhỏ xinh, dễ thương (vật/người)
They have a nice little house near the river.
Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh gần sông.
|
— | |
| prep+adj+noun |
quy mô lớn
The company now operates on a large scale across Europe.
Công ty giờ hoạt động ở quy mô lớn khắp châu Âu.
|
— | |
| prep+adj+noun |
quy mô nhỏ
The company started producing goods on a small scale before expanding.
Công ty bắt đầu sản xuất hàng hóa với quy mô nhỏ trước khi mở rộng.
|
— | |
| adv+adj |
gầy trơ xương (người)
Only people (not books) can be plump or skinny or painfully thin.
Chỉ có người (không phải sách) mới có thể béo tròn, gầy hoặc gầy trơ xương.
|
— | |
| adj+noun |
người mũm mĩm
My aunt is a cheerful, plump person who loves to cook.
Dì tôi là một người mũm mĩm vui vẻ và thích nấu ăn.
|
— | |
| adj+adj |
tội nghiệp, đáng thương (vật/người nhỏ bé)
Poor little Tom was lost in the big city.
Tội nghiệp Tom nhỏ bé bị lạc trong thành phố lớn.
|
— | |
| adj+noun+prep |
cách một đoạn ngắn
The hotel is a considerable/long/short distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển một đoạn ngắn/dài/xa.
|
— | |
| adj+noun |
người rất gầy
He used to be a very skinny person when he was a teenager.
Anh ấy từng là một người rất gầy khi còn là thiếu niên.
|
— | |
| adj+noun |
quyển sách mỏng
We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.
Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng, cũng như người béo và người gầy.
|
— | |
| adj+noun |
người mảnh mai, thon gọn
She is a slim person who enjoys running every morning.
Cô ấy là một người mảnh mai, thon gọn và thích chạy bộ mỗi sáng.
|
— | |
| adj+noun |
một lượng nhỏ
I only need a small amount of sugar for my coffee.
Tôi chỉ cần một lượng nhỏ đường cho cà phê của mình.
|
— | |
| adj+noun |
mức tăng nhỏ
There was only a small increase in temperature yesterday.
Hôm qua chỉ có một mức tăng nhỏ về nhiệt độ.
|
— | |
| adj+noun |
một số lượng nhỏ
Only a small number of students passed the exam.
Chỉ một số lượng nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi.
|
— | |
| adj+noun |
một lượng nhỏ
We only need a small quantity of sugar for this recipe.
Chúng ta chỉ cần một lượng nhỏ đường cho công thức này.
|
— | |
| adj+noun |
tòa nhà cao tầng
There is a tall building next to the shopping mall.
Có một tòa nhà cao tầng bên cạnh trung tâm mua sắm. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high building'.)
|
— | |
| adj+noun |
người cao
My brother is a very tall person and plays basketball well.
Anh trai tôi là người rất cao và chơi bóng rổ giỏi. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high person'.)
|
— | |
| adj+noun |
cây cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Ta nói tòa nhà cao tầng, người cao, cây cao, nhưng là núi cao, giá cao, lãi suất cao, gót cao, thủy triều cao, cú nhảy cao. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high tree'.)
|
— | |
| verb+noun+prep |
đi một quãng đường x ki-lô-mét
We had to travel a distance of 50 kilometres to reach the nearest hospital.
Chúng tôi phải đi một quãng đường 50 km để tới bệnh viện gần nhất.
|
— | |
| prep+verb+noun |
trong khoảng cách có thể đi làm hằng ngày
We have to live within commuting distance of my husband's office.
Chúng tôi phải sống trong khoảng cách có thể đi làm tới văn phòng chồng tôi.
|
— | |
| prep+verb+noun |
trong khoảng cách đi bộ được
The hotel is within walking distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển một quãng đi bộ được.
|
— |
Đang tải...