Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 42 · Distance and size

71 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  71 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
prep+adj+noun
ở khoảng cách rất gần
I've never seen a member of the royal family at such close range before.
Tôi chưa bao giờ nhìn thấy thành viên hoàng gia nào ở khoảng cách gần như vậy.
adj+noun
anh trai (lớn)
The opposite is big brother.
Ngược lại là anh trai (lớn). (Lưu ý: [thân mật, chỉ anh trai lớn])
adj+noun+prep
khoảng cách khá xa từ
The hotel is a considerable distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển khá xa.
verb+article
đi được quãng đường x km
On our cycling tour we managed to cover a distance of about 40 kilometres a day.
Trong chuyến đạp xe, chúng tôi đi được khoảng 40 km mỗi ngày.
adj+adj
nhỏ xinh, dễ thương (dùng với người/vật nhỏ, thân mật)
Dear little Joe was always getting into trouble.
Joe nhỏ xinh, dễ thương luôn gặp rắc rối. (Lưu ý: [thân mật, nói về người/vật nhỏ, dễ thương])
adj+noun
những nơi xa xôi hẻo lánh
Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.
Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi hẻo lánh.
adj+noun
những nơi xa xôi
Zachary is always travelling to far-off/far-flung places.
Zachary lúc nào cũng đi du lịch đến những nơi xa xôi.
adj+noun
quyển sách dày cộp
We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.
Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng cũng như người béo và người gầy.
adj+noun
người béo
Some people think it is rude to call someone a fat person.
Một số người cho rằng gọi ai đó là người béo là bất lịch sự.
adj+noun+prep
rất nhiều (dùng với danh từ không đếm được)
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian / tiền / năng lượng / nhiệt huyết.
adj+noun+prep
rất nhiều năng lượng
She should be able to help you because she has a great deal of energy.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều năng lượng.
adj+noun+prep
rất nhiều nhiệt huyết
She should be able to help you because she has a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều nhiệt huyết.
adj+noun
rất nhiều tiền
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.
adj+noun
rất nhiều thời gian
She should be able to help you because she has a great deal of time / a great deal of money / a great deal of energy / a great deal of enthusiasm.
Cô ấy có thể giúp bạn vì cô ấy có rất nhiều thời gian, tiền bạc, năng lượng và nhiệt huyết.
adj+noun
giày cao gót
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với heels.)
adj+noun
lãi suất cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với interest rates.)
adj+noun
môn nhảy cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với jump.)
adj+noun
núi cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với mountain.)
adj+noun
giá cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với price.)
adj+noun
thủy triều cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Chúng ta nói tall people (người cao), tall trees (cây cao), tall buildings (tòa nhà cao), nhưng là high mountains (núi cao), high prices (giá cao), high interest rates (lãi suất cao), high heels (giày cao gót), high tide (thủy triều cao), high jump (nhảy cao). (Lưu ý: Chú ý dùng high, không dùng tall với tide.)
adj+noun
lượng lớn (dùng với danh từ không đếm được)
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
adj+noun
mức tăng lớn
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
adj+noun
số lượng lớn (dùng với danh từ đếm được)
The opposite is large quantities, large numbers, large amounts, a large increase.
Ngược lại là lượng lớn, số lượng lớn, mức tăng lớn.
adj+noun
lượng lớn (đi với danh từ không đếm được)
The factory produces a large quantity of paper every week.
Nhà máy sản xuất một lượng lớn giấy mỗi tuần.
adj+noun
bản đồ tỉ lệ lớn
If you are walking in the mountains you need a large scale map.
Nếu bạn đi bộ trên núi, bạn cần một bản đồ tỉ lệ lớn.
adj+noun
em trai (thân mật, nhỏ tuổi hơn)
Little brother always wants to play with me.
Em trai lúc nào cũng muốn chơi với tôi. (Lưu ý: thân mật, không dùng 'small brother')
adj+noun
vấn đề nhỏ (không quan trọng)
Sometimes little or small suggests that something is not very important, e.g. a little problem.
Đôi khi 'little' hoặc 'small' ám chỉ điều gì đó không quan trọng, ví dụ: một vấn đề nhỏ.
adj+noun
những việc nhỏ nhặt
I’ve got a lot of little things to do.
Tôi có nhiều việc nhỏ phải làm.
adj+noun+prep
khoảng cách xa từ (địa điểm)
The hotel is a considerable distance from the beach, so it is a long distance from the sea.
Khách sạn cách bãi biển một khoảng xa, vì vậy nó ở khá xa biển.
verb+adj
trông nhỏ bé
The house looks small compared to the others.
Ngôi nhà trông nhỏ bé so với những ngôi khác.
adj+noun
mức thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
adj+noun
giá thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
adj+noun
lương thấp
We talk about low prices, low wages, low levels.
Chúng ta nói về giá thấp, lương thấp, mức thấp.
adj+noun
thay đổi lớn
Moving to a new city was a major change for her.
Chuyển đến một thành phố mới là một thay đổi lớn đối với cô ấy.
adj+noun
khác biệt lớn
There is a major difference between living in the city and the countryside.
Có một sự khác biệt lớn giữa sống ở thành phố và nông thôn.
adj+noun
khó khăn lớn
He faced a major difficulty when he lost his job.
Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
adj+noun
tác động lớn
The new law had a major effect on the economy.
Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.
adj+noun
yếu tố chính
Cost is a major factor when choosing a university.
Chi phí là một yếu tố chính khi chọn trường đại học.
adj+noun
vấn đề lớn
Pollution is a major issue in many big cities.
Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
adj+noun
ý chính
She raised a major point during the meeting that everyone agreed with.
Cô ấy đã nêu ra một ý chính trong cuộc họp mà mọi người đều đồng ý.
verb+noun
nói chuyện xã giao
At the party, we made small talk about the weather and our jobs.
Tại bữa tiệc, chúng tôi nói chuyện xã giao về thời tiết và công việc.
adj+noun
thay đổi nhỏ
There was only a minor change in the schedule, so you don’t need to worry.
Chỉ có một thay đổi nhỏ trong lịch trình nên bạn không cần lo lắng.
adj+noun
khác biệt nhỏ
There is only a minor difference between these two products.
Chỉ có một khác biệt nhỏ giữa hai sản phẩm này.
adj+noun
khó khăn nhỏ
We had a minor difficulty finding the right address, but we arrived on time.
Chúng tôi gặp một khó khăn nhỏ khi tìm địa chỉ đúng, nhưng vẫn đến đúng giờ.
adj+noun
tác động nhỏ
The new rule had only a minor effect on the overall results.
Quy định mới chỉ có tác động nhỏ đến kết quả chung.
adj+noun
yếu tố phụ
Weather was a minor factor in the team's decision to postpone the match.
Thời tiết là một yếu tố phụ trong quyết định hoãn trận đấu của đội.
adj+noun
vấn đề nhỏ
There was a minor issue with the printer, but it was fixed quickly.
Có một vấn đề nhỏ với máy in, nhưng nó đã được sửa nhanh chóng.
adj+noun
ý nhỏ
We spent too much time discussing a minor point in the meeting.
Chúng tôi đã dành quá nhiều thời gian thảo luận về một ý nhỏ trong cuộc họp.
adj+noun
khu vực lân cận
Many people who work here actually live in neighbouring towns, or in a neighbouring area.
Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận, hoặc khu vực lân cận.
adj+noun
quốc gia láng giềng
Many people cross the border to work in a neighbouring country.
Nhiều người vượt biên để làm việc ở quốc gia láng giềng.
adj+noun
thị trấn lân cận
Many people who work here actually live in neighbouring towns.
Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận.
adj+adj
nhỏ xinh, dễ thương (vật/người)
They have a nice little house near the river.
Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh gần sông.
prep+adj+noun
quy mô lớn
The company now operates on a large scale across Europe.
Công ty giờ hoạt động ở quy mô lớn khắp châu Âu.
prep+adj+noun
quy mô nhỏ
The company started producing goods on a small scale before expanding.
Công ty bắt đầu sản xuất hàng hóa với quy mô nhỏ trước khi mở rộng.
adv+adj
gầy trơ xương (người)
Only people (not books) can be plump or skinny or painfully thin.
Chỉ có người (không phải sách) mới có thể béo tròn, gầy hoặc gầy trơ xương.
adj+noun
người mũm mĩm
My aunt is a cheerful, plump person who loves to cook.
Dì tôi là một người mũm mĩm vui vẻ và thích nấu ăn.
adj+adj
tội nghiệp, đáng thương (vật/người nhỏ bé)
Poor little Tom was lost in the big city.
Tội nghiệp Tom nhỏ bé bị lạc trong thành phố lớn.
adj+noun+prep
cách một đoạn ngắn
The hotel is a considerable/long/short distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển một đoạn ngắn/dài/xa.
adj+noun
người rất gầy
He used to be a very skinny person when he was a teenager.
Anh ấy từng là một người rất gầy khi còn là thiếu niên.
adj+noun
quyển sách mỏng
We can talk about fat books and slim books as well as fat people and slim people.
Ta có thể nói về sách dày và sách mỏng, cũng như người béo và người gầy.
adj+noun
người mảnh mai, thon gọn
She is a slim person who enjoys running every morning.
Cô ấy là một người mảnh mai, thon gọn và thích chạy bộ mỗi sáng.
adj+noun
một lượng nhỏ
I only need a small amount of sugar for my coffee.
Tôi chỉ cần một lượng nhỏ đường cho cà phê của mình.
adj+noun
mức tăng nhỏ
There was only a small increase in temperature yesterday.
Hôm qua chỉ có một mức tăng nhỏ về nhiệt độ.
adj+noun
một số lượng nhỏ
Only a small number of students passed the exam.
Chỉ một số lượng nhỏ học sinh đã vượt qua kỳ thi.
adj+noun
một lượng nhỏ
We only need a small quantity of sugar for this recipe.
Chúng ta chỉ cần một lượng nhỏ đường cho công thức này.
adj+noun
tòa nhà cao tầng
There is a tall building next to the shopping mall.
Có một tòa nhà cao tầng bên cạnh trung tâm mua sắm. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high building'.)
adj+noun
người cao
My brother is a very tall person and plays basketball well.
Anh trai tôi là người rất cao và chơi bóng rổ giỏi. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high person'.)
adj+noun
cây cao
We talk about tall people, tall trees, tall buildings, but high mountains, high prices, high interest rates, high heels, high tide, high jump.
Ta nói tòa nhà cao tầng, người cao, cây cao, nhưng là núi cao, giá cao, lãi suất cao, gót cao, thủy triều cao, cú nhảy cao. (Lưu ý: Chú ý: không dùng 'high tree'.)
verb+noun+prep
đi một quãng đường x ki-lô-mét
We had to travel a distance of 50 kilometres to reach the nearest hospital.
Chúng tôi phải đi một quãng đường 50 km để tới bệnh viện gần nhất.
prep+verb+noun
trong khoảng cách có thể đi làm hằng ngày
We have to live within commuting distance of my husband's office.
Chúng tôi phải sống trong khoảng cách có thể đi làm tới văn phòng chồng tôi.
prep+verb+noun
trong khoảng cách đi bộ được
The hotel is within walking distance from the beach.
Khách sạn cách bãi biển một quãng đi bộ được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...