Bài 12: Hotel & Accommodation

20 từ A2
Đăng bởi
Ngọc Nguyễn @michinxinhgai1234

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hoʊˈtɛl/
n.
khách sạn
The hotel shuttle leaves every hour.
Xe đưa đón của khách sạn chạy mỗi giờ.
Chi tiết
Please return your key when you check out.Vui lòng trả chìa khóa khi bạn trả phòng.
Đồng nghĩainnaccommodationlodging
Cụm hay dùnghotel roombook a hotelfive-star hotelhotel lobbyhotel shuttle
Họ từhotelier (n.) chủ khách sạn
Trong TOEIC, 'hotel' hay đi cùng: 'check in/out', 'reservation', 'front desk', 'concierge'.
—
/ruːm/
n.
phòng
The room is clean and bright.
Căn phòng sạch sẽ và sáng sủa.
Chi tiết
Please wait in the next room.Vui lòng chờ ở phòng bên cạnh.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngmeeting roomhotel roomroom numberdouble roomroom service
Họ từroommate (n.) người ở cùng phòngbedroom (n.) phòng ngủ
'Room' vừa nghĩa 'phòng' vừa nghĩa 'không gian' (uncountable). Ví dụ: 'There is no room here' = không có chỗ.
—
booking
/ˈbʊk.ɪŋ/
n.
việc đặt phòng
I have a booking for six o'clock.
Tôi có đặt chỗ lúc sáu giờ.
Chi tiết
You can cancel your booking online.Bạn có thể hủy đặt chỗ trực tuyến.
Đồng nghĩareservationappointment
Cụm hay dùngmake a bookingonline bookingcancel a bookingconfirm a bookingadvance booking
Họ từbook (v.) đặt trướcbooked (adj.) đã được đặt hết
'Booking' phổ biến ở Anh (UK); 'reservation' phổ biến ở Mỹ (US) — cùng nghĩa.
—
guest
/ɡɛst/
n.
khách lưu trú
The guest checked in at the hotel.
Khách đã làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn.
Chi tiết
Cụm hay dùnghotel guestguest roomwelcome guest
—
front desk
/frʌnt desk/
n.
quầy tiếp tân
—
check out
/ˌtʃek ˈaʊt/
phr.
trả phòng
We must check out before 12 o'clock.
Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck out of a hotelcheckout time
Họ từcheck in (phr.)
Trái nghĩa: check in (nhận phòng). Danh từ: checkout (giờ trả phòng).
—
key card
/kiː kɑːrd/
n.
thẻ khóa phòng
Please use your key card to enter the room.
Vui lòng sử dụng thẻ khóa của bạn để vào phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùngroom key cardkey card accesskey card system
—
single room
/ˌsɪŋɡl ˈruːm/
n.
phòng đơn
I would like a single room for two nights, please.
Tôi muốn đặt một phòng đơn trong hai đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a single room
single = một; phòng cho 1 người, thường 1 giường nhỏ.
—
double room
/ˌdʌbl ˈruːm/
n.
phòng đôi
We booked a double room with a big bed.
Chúng tôi đặt một phòng đôi có giường lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a double room
double = đôi; phòng cho 2 người, thường 1 giường đôi.
—
suite
/swiːt/
n.
phòng hạng sang
—
lobby
/ˈlɑːbi/
n.
sảnh khách sạn
We waited for our guests in the hotel lobby.
Chúng tôi đã chờ khách của mình ở sảnh khách sạn.
Chi tiết
Wait for me in the lobby.Đợi tôi ở sảnh.
Đồng nghĩafoyerentrance hall
Cụm hay dùnghotel lobbylobby area
Sảnh đón tiếp, thường ở tầng trệt.
—
/ˈɛl.ɪˌveɪ.tər/
n
Thang máy
I take the elevator to the third floor of the building.
Tôi đi thang máy lên tầng ba của tòa nhà.
Chi tiết
The elevator is out of service.Thang máy đang hỏng.
Đồng nghĩalift
Cụm hay dùngtake the elevatorelevator buttonelevator shaft
Mỹ dùng elevator, Anh dùng lift.
—
room service
/ruːm ˈsɜːrvɪs/
n.
dịch vụ phục vụ tại phòng
We ordered dinner through room service.
Chúng tôi đã đặt bữa tối qua dịch vụ phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùng24-hour room servicein-room diningroom service menu
—
housekeeping
/ˈhaʊsˌkiː.pɪŋ/
n.
bộ phận dọn phòng
Housekeeping cleans rooms each morning.
Bộ phận buồng phòng dọn phòng mỗi buổi sáng.
Chi tiết
Call housekeeping to request fresh towels.Gọi bộ phận buồng phòng để yêu cầu khăn sạch.
Đồng nghĩaroom servicecleaning staff
Cụm hay dùnghousekeeping servicehousekeeping staffcall housekeepinghousekeeping carthousekeeping schedule
Họ từhousekeeper (n.)housekeep (v.)
'Housekeeping' = bộ phận dọn dẹp khách sạn (danh từ không đếm được). Nhân viên gọi là 'housekeeper'.
—
/ˈveɪ.kən.si/
n
Phòng trống
There is a vacancy in the hotel for tonight.
Có một phòng trống trong khách sạn cho tối nay.
Chi tiết
The hotel has a vacancy tonight.Khách sạn có phòng trống tối nay.
Đồng nghĩaavailabilityopening
Cụm hay dùngno vacancyjob vacancy
Họ từvacant (adj)
Phòng trống trong khách sạn hoặc vị trí tuyển dụng.
—
amenities
/əˈmenətiz/
n.
n (số nhiều)
tiện nghi
—
stay
/steɪ/
n.
ở lại; kỳ lưu trú
We hope you enjoy your stay at our hotel.
Chúng tôi hy vọng quý khách có kỳ lưu trú vui vẻ tại khách sạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngenjoy your staya two-night stay
Họ từstay (v.)
Danh từ: khoảng thời gian bạn ở một nơi. Cũng là động từ "stay" (ở lại).
—
rate
/reɪt/
n.
mức giá
—
complimentary
/ˌkɒmplɪˈmɛntri/
adj.
miễn phí (được tặng)
The hotel offers complimentary breakfast for its guests.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách của mình.
Chi tiết
The hotel offers complimentary breakfast.Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
Đồng nghĩafreegratis
Cụm hay dùngcomplimentary servicecomplimentary ticket
Dùng để mô tả dịch vụ miễn phí.
—
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
n.
chỗ ở
The accommodation near the beach is expensive.
Chỗ ở gần biển thì đắt.
Chi tiết
We are looking for cheap accommodation.Chúng tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ.
Cụm hay dùngcheap accommodationfind accommodation
Không đếm được (Anh–Anh): KHÔNG nói “accommodations”. Viết 2 chữ “c” và 2 chữ “m”. Động từ số ít.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...