Kho từ › Danh từ không đếm được thông dụng › accommodation

accommodation

A2 n. 📁 Danh từ không đếm được thông dụng EVU-EL
chỗ ở
UK /əˌkɒməˈdeɪʃn/ · US /əˌkɒməˈdeɪʃn/
The accommodation near the beach is expensive.
→ Chỗ ở gần biển thì đắt.
We are looking for cheap accommodation.→ Chúng tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ.
Collocations
cheap accommodationfind accommodation
Không đếm được (Anh–Anh): KHÔNG nói “accommodations”. Viết 2 chữ “c” và 2 chữ “m”. Động từ số ít.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...