Từ vựng A2

Chủ đề nha-hang-khach-san · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Elevator

/ˈɛl.ɪˌveɪ.tər/ A2

Nghĩa

Thang máy n

Định nghĩa · A machine used to move people between floors in a building.

“I take the elevator to the third floor of the building.”Tôi đi thang máy lên tầng ba của tòa nhà.

“The elevator is out of service.”Thang máy đang hỏng.

Đồng nghĩa lift

Mẹo IELTS · Mô tả thang máy trong bài viết về kiến trúc.

Ghi chú · Mỹ dùng elevator, Anh dùng lift.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...