Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administrator

/ədministreitə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2484

Nghĩa thường dùng

người quản lý danh từ

“The administrator manages the office.”Người quản lý điều hành văn phòng.

Biến thể từ administrators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

administrator

/ədministreitə/

danh từ

  • người quản lý
  • người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị
  • (pháp lý) người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who administers a business n. the party appointed by a probate court to distribute the estate of someone who dies without a will or without naming an executor n. someone who manages a government agency or department

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...