Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supervisor

/'sju:pəvaizə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3589

Nghĩa thường dùng

người giám sát danh từ

“My supervisor helped me with my project.”Người giám sát của tôi đã giúp tôi với dự án.

Biến thể từ supervisors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supervisor

/'sju:pəvaizə/

danh từ

  • người giám sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who supervises or has charge and direction of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...