advocate
/'ædvəkit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2623
Nghĩa thường dùng
biện hộ
động từ
“She advocates for animal rights.”Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của động vật.
Biến thể từ
advocated quá khứ phân từ
advocates số nhiều
advocating hiện tại phân từ
advocated quá khứ
advocates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advocate
/'ædvəkit/
danh từ
- người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
- người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
- an advocate of peace: người chủ trương hoà bình
- the advocates of socialism: những người tán thành chủ nghĩa xã hội
ngoại động từ
- biện hộ, bào chữa
- chủ trương; tán thành, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who pleads for a cause or propounds an idea n. a lawyer who pleads cases in court