Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate

/'ædvəkit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2623

Nghĩa thường dùng

biện hộ động từ

“She advocates for animal rights.”Cô ấy biện hộ cho quyền lợi của động vật.

Đồng nghĩa supportchampionpromote
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advocate

/'ædvəkit/

danh từ

  • người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
  • người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ
    • an advocate of peace: người chủ trương hoà bình
    • the advocates of socialism: những người tán thành chủ nghĩa xã hội

ngoại động từ

  • biện hộ, bào chữa
  • chủ trương; tán thành, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who pleads for a cause or propounds an idea n. a lawyer who pleads cases in court

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...