champion
/'tʃæmpjən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2758
Nghĩa thường dùng
nhà vô địch
danh từ
“She is the champion of the tournament.”Cô ấy là nhà vô địch của giải đấu.
Biến thể từ
champions số nhiều
championed quá khứ phân từ
championing hiện tại phân từ
championed quá khứ
champions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
champion
/'tʃæmpjən/
danh từ
- người vô địch, nhà quán quân
- world chess champion: người vô địch cờ quốc tế
- (định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân
- a champion horse: con ngựa được giải nhất
- a champion cabbage: bắp cải được giải nhất (trong cuộc thi triển lãm rau)
- a champion boxer: võ sĩ quyền Anh vô địch
- chiến sĩ
- a peace champion: chiến sĩ hoà bình
ngoại động từ
- bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho
- to champion the right of women: đấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ
tính từ & phó từ
- cừ, tuyệt
- that's champion: thật là tuyệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who has won first place in a competition n. someone who fights for a cause v. protect or fight for as a champion s. holding first place in a contest