Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ancestor

/'ænsistə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4137

Nghĩa thường dùng

tổ tiên danh từ

“Vietnamese honor their ancestors.”Người Việt tôn vinh tổ tiên.

Biến thể từ ancestors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ancestor

/'ænsistə/

danh từ

  • ông bà, tổ tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...