Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antithesis

/æn'tiθisis/ GRE phổ biến #15063

Nghĩa thường dùng

phản đề danh từ

“The antithesis directly opposes the original thesis.”Phản đề đối lập trực tiếp với luận đề ban đầu.

Biến thể từ antitheses số nhiều
Đồng nghĩa oppositecontrary
Trái nghĩa thesissynthesis
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antithesis

/æn'tiθisis/

danh từ, số nhiều antitheses

/æn'tiθisi:z/
  • phép đối chọi
  • phản đề
  • sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. exact opposite n. the juxtaposition of contrasting words or ideas to give a feeling of balance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...