Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synthesis

/'sinθisis/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #8268

Nghĩa thường dùng

sự tổng hợp danh từ

“The synthesis of ideas led to a groundbreaking innovation.”Sự tổng hợp các ý tưởng đã dẫn đến một đổi mới đột phá.

Biến thể từ syntheses số nhiều
Đồng nghĩa integrationcombination
Trái nghĩa analysisdivision
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synthesis

/'sinθisis/

danh từ, số nhiều syntheses

  • sự tổng hợp
  • xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of producing a chemical compound (usually by the union of simpler chemical compounds) n. the combination of ideas into a complex whole

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...