Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calf

/kɑ:f/ Collins ★ phổ biến #5631

Nghĩa thường dùng

Bê danh từ

“The calf drinks milk from its mother every morning.”Bê uống sữa từ mẹ nó mỗi sáng.

Biến thể từ calves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calf

/kɑ:f/

danh từ, số nhiều calves

  • con bê
    • cow in (with) calf: bò chửa
  • da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin)
  • thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)
  • trẻ con
  • anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo
  • tảng băng nỗi

thành ngữ

  1. to eat the calf in the cow's belly
    • chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên
  2. to kill the fatted calf for
    • vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về)
    • thết đãi hậu hĩ
  3. to worship the golden calf
    • thờ phụng đồng tiền

danh từ, số nhiều calves

  • bắp chân
  • phần phủ bắp chân (của tất dài)
Định nghĩa tiếng Anh

n. young of domestic cattle n. the muscular back part of the shank n. fine leather from the skin of a calf n. young of various large placental mammals e.g. whale or giraffe or elephant or buffalo

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...