counterpart
/'kauntəpɑ:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3816
Nghĩa thường dùng
Đối tác
danh từ
“The manager met her counterpart from the other company to discuss the project.”Người quản lý đã gặp đối tác của cô ấy từ công ty khác để thảo luận về dự án.
Biến thể từ
counterparts số nhiều
Đồng nghĩa
equivalentmatchpeer
Trái nghĩa
opposite
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
counterpart
/'kauntəpɑ:t/
danh từ
- bản sao, bản đối chiếu
- người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác)
- bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person or thing having the same function or characteristics as another n. a duplicate copy