currency
/'kʌrənsi/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3738
Nghĩa thường dùng
tiền tệ
danh từ
“The currency is very strong.”Tiền tệ rất mạnh.
Biến thể từ
currencies số nhiều
Đồng nghĩa
moneycashlegal tendercoinage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
currency
/'kʌrənsi/
danh từ
- sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)
- tiền, tiền tệ
- foreign currency: tiền nước ngoài, ngoại tệ
- paper currency: tiền giấy
- (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành
- to gain currency: trở thành phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh
n. the metal or paper medium of exchange that is presently used n. general acceptance or use