Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

currency

/'kʌrənsi/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3738

Nghĩa thường dùng

tiền tệ danh từ

“The currency is very strong.”Tiền tệ rất mạnh.

Biến thể từ currencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

currency

/'kʌrənsi/

danh từ

  • sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)
  • tiền, tiền tệ
    • foreign currency: tiền nước ngoài, ngoại tệ
    • paper currency: tiền giấy
  • (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành
    • to gain currency: trở thành phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the metal or paper medium of exchange that is presently used n. general acceptance or use

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...