decline
/di'klain/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2000
Nghĩa thường dùng
giảm
động từ
“The number of visitors began to decline.”Số lượng khách tham quan bắt đầu giảm.
Biến thể từ
declined quá khứ phân từ
declined quá khứ
declining hiện tại phân từ
declines ngôi 3 số ít
declines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decline
/di'klain/
danh từ
- sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
- the decline of imperialism: sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
- the decline of prices: sự sụt giá
- the decline of old age: sự tàn tạ của tuổi già
- the decline of the moon: lúc trăng tàn
- (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
- to fall into a decline: mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
nội động từ
- nghiêng đi, dốc nghiêng đi
- nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
- tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
- suy sụp, suy vi, tàn tạ
ngoại động từ
- nghiêng (mình), cúi (đầu)
- từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
- to decline an invitation: khước từ lời mời
- to decline battle: không chịu giao chiến
- to decline a challenge: không nhận lời thách
- to decline to do (doing) something: từ chối không làm gì
- to decline with thanks: từ chối một cách khinh bỉ
- (ngôn ngữ học) biến cách
Định nghĩa tiếng Anh
n. change toward something smaller or lower n. a condition inferior to an earlier condition; a gradual falling off from a better state v. grow smaller v. go down