Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disincentive

/.disin'sentiv/ phổ biến #19475

Nghĩa thường dùng

yếu tố làm giảm động lực danh từ

“High taxes can act as a disincentive for investment.”Thuế cao có thể là một yếu tố làm giảm động lực đầu tư.

Biến thể từ disincentives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disincentive

//

* danh từ
  • sự làm nản lòng, sự làm thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a negative motivational influence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...