Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deterrent

/di'terənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9721

Nghĩa thường dùng

sự răn đe danh từ

“Harsh sentences serve as deterrents.”Án nặng phục vụ như sự răn đe.

Biến thể từ deterrents số nhiều
Đồng nghĩa discouragementhindrance
Trái nghĩa incentiveencouragement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deterrent

/di'terənt/

tính từ

  • để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở
  • làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí

danh từ

  • cái ngăn cản, cái ngăn chặn
    • a nuclear deterrent: vũ khí nguyên tử để ngăn chặn
  • cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to deter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...