deterrent
/di'terənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9721
Nghĩa thường dùng
sự răn đe
danh từ
“Harsh sentences serve as deterrents.”Án nặng phục vụ như sự răn đe.
Biến thể từ
deterrents số nhiều
Đồng nghĩa
discouragementhindrance
Trái nghĩa
incentiveencouragement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deterrent
/di'terənt/
tính từ
- để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở
- làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
danh từ
- cái ngăn cản, cái ngăn chặn
- a nuclear deterrent: vũ khí nguyên tử để ngăn chặn
- cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to deter