diversity
/dai'və:siti/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #2531
Nghĩa thường dùng
đa dạng
danh từ
“The city is known for its cultural diversity.”Thành phố nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.
Biến thể từ
diversities số nhiều
Trái nghĩa
homogeneityuniformity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diversity
/dai'və:siti/
danh từ
- tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ
- loại khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition or result of being changeable