Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diversity

/dai'və:siti/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #2531

Nghĩa thường dùng

đa dạng danh từ

“The city is known for its cultural diversity.”Thành phố nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.

Biến thể từ diversities số nhiều
Đồng nghĩa varietypluralism
Trái nghĩa homogeneityuniformity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diversity

/dai'və:siti/

danh từ

  • tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ
  • loại khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition or result of being changeable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...