Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecosystem

/'i:kәu.sistәm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4528

Nghĩa thường dùng

hệ sinh thái danh từ

“Each ecosystem has unique balances.”Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.

Biến thể từ ecosystems số nhiều
Đồng nghĩa biomehabitatenvironment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecosystem

//

  • hệ sinh thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...