Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitat

/'hæbitæt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3221

Nghĩa thường dùng

môi trường sống danh từ

“Polar bears' habitat is melting.”Môi trường sống của gấu Bắc Cực đang tan chảy.

Biến thể từ habitats số nhiều
Đồng nghĩa environmentecosystem
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

habitat

/'hæbitæt/

danh từ

  • môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
  • nhà, chỗ ở (người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...