environment
/in'vaiərənmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #855
Nghĩa thường dùng
môi trường
danh từ
“Protecting the environment requires collective action.”Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.
Biến thể từ
environments số nhiều
Đồng nghĩa
habitatsurroundings
Trái nghĩa
pollutiondestruction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
environment
/in'vaiərənmənt/
danh từ
- môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
- sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
Định nghĩa tiếng Anh
n. the totality of surrounding conditions n. the area in which something exists or lives