Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environment

/in'vaiərənmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #855

Nghĩa thường dùng

môi trường danh từ

“Protecting the environment requires collective action.”Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.

Biến thể từ environments số nhiều
Đồng nghĩa habitatsurroundings
Trái nghĩa pollutiondestruction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

environment

/in'vaiərənmənt/

danh từ

  • môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
  • sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây
Định nghĩa tiếng Anh

n. the totality of surrounding conditions n. the area in which something exists or lives

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...