biome
/'baiәum/ phổ biến #29011
Nghĩa thường dùng
Một cộng đồng lớn của thực vật và động vật chiếm một khu vực đặc trưng.
danh từ
“The rainforest is a rich biome with diverse species.”Rừng nhiệt đới là một hệ sinh thái phong phú với nhiều loài khác nhau.
Biến thể từ
biomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biome
//
* danh từ- quần xã sinh vật
Định nghĩa tiếng Anh
n. a major biotic community characterized by the dominant forms of plant life and the prevailing climate