Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #29011

biome

//

* danh từ
  • quần xã sinh vật
Biến thể từ biomes số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a major biotic community characterized by the dominant forms of plant life and the prevailing climate

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...