Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biome

/'baiәum/ phổ biến #29011

Nghĩa thường dùng

Một cộng đồng lớn của thực vật và động vật chiếm một khu vực đặc trưng. danh từ

“The rainforest is a rich biome with diverse species.”Rừng nhiệt đới là một hệ sinh thái phong phú với nhiều loài khác nhau.

Biến thể từ biomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biome

//

* danh từ
  • quần xã sinh vật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a major biotic community characterized by the dominant forms of plant life and the prevailing climate

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...