Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emblem

/'embləm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10014

Nghĩa thường dùng

Biểu tượng danh từ

“The emblem of the school is a book and a tree.”Biểu tượng của trường là một quyển sách và một cái cây.

Biến thể từ emblems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emblem

/'embləm/

danh từ

  • cái tượng trưng, cái biểu tượng
  • người điển hình
  • hình vẽ trên huy hiệu

ngoại động từ

  • tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. special design or visual object representing a quality, type, group, etc. n. a visible symbol representing an abstract idea

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...