emblem
/'embləm/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10014
Nghĩa thường dùng
Biểu tượng
danh từ
“The emblem of the school is a book and a tree.”Biểu tượng của trường là một quyển sách và một cái cây.
Biến thể từ
emblems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emblem
/'embləm/
danh từ
- cái tượng trưng, cái biểu tượng
- người điển hình
- hình vẽ trên huy hiệu
ngoại động từ
- tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh
n. special design or visual object representing a quality, type, group, etc. n. a visible symbol representing an abstract idea