enforcement
Nghĩa thường dùng
“Law enforcement is important for safety.”Thực thi pháp luật là quan trọng cho an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enforcement
/in'fɔ:smənt/
danh từ
- sự thúc ép, sự ép buộc
- sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of enforcing; ensuring observance of or obedience to