Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exaggerate

/ig'zædʤəreit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6312

Nghĩa thường dùng

Phóng đại động từ

“Sometimes people exaggerate their experiences to make them sound more interesting than they really are.”Đôi khi mọi người phóng đại trải nghiệm của mình để khiến chúng nghe thú vị hơn thực tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exaggerate

/ig'zædʤəreit/

động từ

  • thổi phồng, phóng đại, cường điệu
  • làm tăng quá mức
Định nghĩa tiếng Anh

v to enlarge beyond bounds or the truth v do something to an excessive degree

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...