exaggerate
/ig'zædʤəreit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6312
Nghĩa thường dùng
Phóng đại
động từ
“Sometimes people exaggerate their experiences to make them sound more interesting than they really are.”Đôi khi mọi người phóng đại trải nghiệm của mình để khiến chúng nghe thú vị hơn thực tế.
Biến thể từ
exaggerated quá khứ phân từ
exaggerating hiện tại phân từ
exaggerated quá khứ
exaggerates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exaggerate
/ig'zædʤəreit/
động từ
- thổi phồng, phóng đại, cường điệu
- làm tăng quá mức
Định nghĩa tiếng Anh
v to enlarge beyond bounds or the truth v do something to an excessive degree