fragile
/'frædʤail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4733
Nghĩa thường dùng
Mong manh
tính từ
“Be careful with that vase; it is very fragile and can easily break.”Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất mong manh và có thể dễ dàng vỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fragile
/'frædʤail/
tính từ
- dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- fragile happiness: hạnh phúc mỏng manh
- yếu ớt, mảnh dẻ
- fragile health: sức khoẻ yếu ớt
Định nghĩa tiếng Anh
s. vulnerably delicate