Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fragile

/'frædʤail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4733

Nghĩa thường dùng

Mong manh tính từ

“Be careful with that vase; it is very fragile and can easily break.”Hãy cẩn thận với cái bình đó; nó rất mong manh và có thể dễ dàng vỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fragile

/'frædʤail/

tính từ

  • dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • fragile happiness: hạnh phúc mỏng manh
  • yếu ớt, mảnh dẻ
    • fragile health: sức khoẻ yếu ớt
Định nghĩa tiếng Anh

s. vulnerably delicate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...