Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

durable

/'djuərəbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7949

Nghĩa thường dùng

bền tính từ

“This material is known for being durable.”Chất liệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

durable

/'djuərəbl/

tính từ

  • bền, lâu bền
Định nghĩa tiếng Anh

s. existing for a long time s. capable of withstanding wear and tear and decay s. very long lasting

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...