durable
Nghĩa thường dùng
“This material is known for being durable.”Chất liệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
durable
/'djuərəbl/
tính từ
- bền, lâu bền
Định nghĩa tiếng Anh
s. existing for a long time s. capable of withstanding wear and tear and decay s. very long lasting