freight
/freit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8566
Nghĩa thường dùng
vận chuyển hàng hóa
danh từ
“The freight costs have increased this year.”Chi phí vận chuyển hàng hóa đã tăng lên trong năm nay.
Biến thể từ
freights số nhiều
freighted quá khứ phân từ
freighting hiện tại phân từ
freighted quá khứ
freights ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freight
/freit/
danh từ
- việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ)
- tiền cước chuyên chở
- sự thuê tàu chuyên chở
ngoại động từ
- chất hàng xuống (tàu)
- thuê (tàu) chuyên chở
Định nghĩa tiếng Anh
n. transporting goods commercially at rates cheaper than express rates n. the charge for transporting something by common carrier v. transport commercially as cargo v. load with goods for transportation