Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fulfil

/ful'fil/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5849

Nghĩa thường dùng

Hoàn thành động từ

“To fulfil your dreams, you need to work hard and stay focused on your goals.”Để hoàn thành ước mơ của bạn, bạn cần làm việc chăm chỉ và giữ tập trung vào mục tiêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fulfil

/ful'fil/

ngoại động từ

  • thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
    • to fulfil one's hop: thực hiện nguyện vọng của mình
  • thi hành
    • to fulfil a command: thi hành một mệnh lệnh
  • đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
  • đủ (điều kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh

v put in effect v fill or meet a want or need v meet the requirements or expectations of

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...