fulfil
Nghĩa thường dùng
“To fulfil your dreams, you need to work hard and stay focused on your goals.”Để hoàn thành ước mơ của bạn, bạn cần làm việc chăm chỉ và giữ tập trung vào mục tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fulfil
/ful'fil/
ngoại động từ
- thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...)
- to fulfil one's hop: thực hiện nguyện vọng của mình
- thi hành
- to fulfil a command: thi hành một mệnh lệnh
- đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
- đủ (điều kiện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v put in effect v fill or meet a want or need v meet the requirements or expectations of