Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gui

/ɡiː/

Nghĩa thường dùng

giao diện đồ họa danh từ

“The GUI makes the software user-friendly.”Giao diện đồ họa làm cho phần mềm thân thiện với người dùng.

Biến thể từ gui số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gui

//

  • giao diện người-máy bằng đồ họa
Định nghĩa tiếng Anh

n a user interface based on graphics (icons and pictures and menus) instead of text; uses a mouse as well as a keyboard as an input device

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...