Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interaction

/,intər'ækʃn/ TOEFLGRE phổ biến #2075

Nghĩa thường dùng

sự tương tác danh từ

“Interaction with others is important for learning.”Sự tương tác với người khác rất quan trọng cho việc học.

Biến thể từ interactions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interaction

/,intər'ækʃn/

danh từ

  • sự ảnh hưởng lẫn nhau
  • tác động qua lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mutual or reciprocal action; interacting n. (physics) the transfer of energy between elementary particles or between an elementary particle and a field or between fields; mediated by gauge bosons

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...