Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lecture

/'lektʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3526

Nghĩa thường dùng

bài giảng danh từ

“The lecture was on modern history.”Bài giảng về lịch sử hiện đại.

Đồng nghĩa talkpresentation
Trái nghĩa discussionseminar
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lecture

/'lektʃə/

danh từ

  • bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện
  • lời la mắng, lời quở trách
    • to read (give) someone a lecture: quở trách ai; lên lớp cho ai

động từ

  • diễn thuyết, thuyết trình
  • la mắng, quở trách; lên lớp (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a speech that is open to the public n. a lengthy rebuke n. teaching by giving a discourse on some subject (typically to a class) v. deliver a lecture or talk

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...