lecture
/'lektʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3526
Nghĩa thường dùng
bài giảng
danh từ
“The lecture was on modern history.”Bài giảng về lịch sử hiện đại.
Biến thể từ
lectures số nhiều
lecturing hiện tại phân từ
lectured quá khứ
lectured quá khứ phân từ
lectures ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
talkpresentation
Trái nghĩa
discussionseminar
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lecture
/'lektʃə/
danh từ
- bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện
- lời la mắng, lời quở trách
- to read (give) someone a lecture: quở trách ai; lên lớp cho ai
động từ
- diễn thuyết, thuyết trình
- la mắng, quở trách; lên lớp (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a speech that is open to the public n. a lengthy rebuke n. teaching by giving a discourse on some subject (typically to a class) v. deliver a lecture or talk