Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mammal

/'mæməl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6146

Nghĩa thường dùng

Động vật có vú danh từ

“Dolphins are a type of mammal that live in the ocean and are very intelligent.”Cá heo là một loại động vật có vú sống ở đại dương và rất thông minh.

Biến thể từ mammals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mammal

/'mæməl/

danh từ

  • (động vật học) loài thú, loài động vật có vú
Định nghĩa tiếng Anh

n. any warm-blooded vertebrate having the skin more or less covered with hair; young are born alive except for the small subclass of monotremes and nourished with milk

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...