Merger
/'mә:dʒә/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #5012
Nghĩa thường dùng
sát nhập
danh từ
“The merger between the two companies created a market leader.”Sự sát nhập giữa hai công ty đã tạo ra một nhà lãnh đạo thị trường.
Biến thể từ
mergers số nhiều
Đồng nghĩa
unioncombinationamalgamation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Merger
//
- (Econ) Sát nhập.+ Là việc hai doanh nghiệp sat nhập lại với nhau, trong đó các cổ đông của hai bên công ty đồng ý kết hợp góp vốn của mình lại để hình thành một công ty mới.
Định nghĩa tiếng Anh
n the combination of two or more commercial companies n an occurrence that involves the production of a union