orally
/'ɔ:rəli/ phổ biến #16482
Nghĩa thường dùng
Bằng lời nói, bằng miệng
trạng từ
“Students must present their projects orally in front of the class next week.”Sinh viên phải trình bày các dự án của họ bằng lời nói trước lớp vào tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orally
/'ɔ:rəli/
phó từ
- bằng cách nói miệng, bằng lời
- bằng đường miệng (uống thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh
r. (of drugs) through the mouth rather than through injection; by_mouth r. by spoken rather than written means