Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orally

/'ɔ:rəli/ phổ biến #16482

Nghĩa thường dùng

Bằng lời nói, bằng miệng trạng từ

“Students must present their projects orally in front of the class next week.”Sinh viên phải trình bày các dự án của họ bằng lời nói trước lớp vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orally

/'ɔ:rəli/

phó từ

  • bằng cách nói miệng, bằng lời
  • bằng đường miệng (uống thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

r. (of drugs) through the mouth rather than through injection; by_mouth r. by spoken rather than written means

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...