Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organism

/'ɔ:gənizm/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4375

Nghĩa thường dùng

Sinh vật danh từ

“A single-celled organism can live in extreme conditions, like hot springs.”Một sinh vật đơn bào có thể sống trong điều kiện khắc nghiệt, như suối nước nóng.

Biến thể từ organisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organism

/'ɔ:gənizm/

danh từ

  • cơ thể; sinh vật
  • cơ quan, tổ chức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently n. a system considered analogous in structure or function to a living body

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...