presumably
/pri'zu:mәbli/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4288
Nghĩa thường dùng
Có lẽ
trạng từ
“Presumably, the meeting will start at 10 AM, but we should confirm it first.”Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng, nhưng chúng ta nên xác nhận trước.
Trái nghĩa
unlikelydoubtfullyimprobably
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presumably
//
* phó từ- có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ
Định nghĩa tiếng Anh
r. by reasonable assumption