Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevention

/pri'venʃn/ IELTS phổ biến #3960

Nghĩa thường dùng

sự ngăn ngừa danh từ

“Prevention is better than cure.”Ngăn ngừa thì tốt hơn chữa trị.

Biến thể từ preventions số nhiều
Đồng nghĩa precautionprophylaxis
Trái nghĩa neglectignorance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prevention

/pri'venʃn/

danh từ

  • sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
    • prevention of disease: sự phòng bệnh
    • prevention is better than cure: phòng bệnh hơn chữa bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of preventing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...