Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reckon

/'rekən/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #8525

Nghĩa thường dùng

Tính toán động từ

“I reckon we will need at least two hours to finish the project on time.”Tôi tính toán rằng chúng ta sẽ cần ít nhất hai giờ để hoàn thành dự án đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reckon

/'rekən/

ngoại động từ

  • tính, đếm
    • to reckon the cost: tính phí tổn
  • ((thường) : among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến
    • to reckon someone among the great writers: kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
    • I've reckoned that in: tôi đã tính (kể) đến điều đó
  • coi
    • this book is reckoned as the best of the year: quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm
    • to be reckoned a clever man: được coi là một người thông minh
  • cho là, đoán
    • I reckon it will rain: tôi cho là trời sẽ mưa
    • I reckon he is forty: tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi

nội động từ

  • tính, đếm
    • to learn to reckon: học tính
    • reckoning from today: tính (kể) từ ngày hôm nay
  • (: on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào
    • to reckon upon someone's friendship: trông cậy vào tình bạn của ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng
    • he is very clever, I reckon: hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy

thành ngữ

  1. to reckon up
    • cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại
      • to reckon up the bill: cộng tất cả các khoản trên hoá đơn
  2. to reckon with
    • tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • to reckon with somebody: tính đến ai; thanh toán với ai
  3. to reckon without one's host
    • (xem) host
Định nghĩa tiếng Anh

v. take account of

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...