recount
/'ri'kaunt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5484
Nghĩa thường dùng
Kể lại (câu chuyện lịch sử)
cụm từ
“Historians often recount the events leading to the revolution to provide context for the social changes that followed.”Các nhà sử học thường kể lại những sự kiện dẫn đến cuộc cách mạng để cung cấp bối cảnh cho những thay đổi xã hội sau đó.
Biến thể từ
recounted quá khứ
recounts ngôi 3 số ít
recounting hiện tại phân từ
recounted quá khứ phân từ
recounts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recount
/'ri'kaunt/
ngoại động từ
- thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
Định nghĩa tiếng Anh
n. an additional (usually a second) count; especially of the votes in a close election v. count again