Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regeneration

/ri,dʤenə'reiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #13884

Nghĩa thường dùng

Sự Tái Sinh danh từ

“Urban regeneration projects aim to revitalize neglected areas, enhancing both economic opportunities and community well-being.”Các dự án tái sinh đô thị nhằm làm sống lại những khu vực bị bỏ quên, nâng cao cả cơ hội kinh tế và phúc lợi cộng đồng.

Biến thể từ regenerations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regeneration

/ri,dʤenə'reiʃn/

danh từ

  • sự tái sinh
  • sự cải tạo, sự đổi mới
  • sự tự cải tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) growth anew of lost tissue or destroyed parts or organs n. the activity of spiritual or physical renewal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...