Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remuneration

/ri,mju:nə'reiʃn/ phổ biến #24653

Nghĩa thường dùng

Thù lao danh từ

“Fair remuneration is important for employees to feel satisfied and motivated in their jobs.”Thù lao công bằng là quan trọng để nhân viên cảm thấy hài lòng và có động lực trong công việc.

Biến thể từ remunerations số nhiều
Đồng nghĩa compensationsalarywages
Trái nghĩa non-paymentunpaid
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remuneration

/ri,mju:nə'reiʃn/

danh từ

  • sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp
  • tiền thù lao
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of paying for goods or services or to recompense for losses

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...