resilience
Nghĩa thường dùng
“Resilience is a key trait for success, as it helps people overcome challenges and setbacks.”Sự kiên cường là một đặc điểm quan trọng để thành công, vì nó giúp mọi người vượt qua khó khăn và thất bại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resilience
/ri'ziliəns/
danh từ
- tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi
- khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật
- (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập
Định nghĩa tiếng Anh
n. the physical property of a material that can return to its original shape or position after deformation that does not exceed its elastic limit n. an occurrence of rebounding or springing back