Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resilience

/ri'ziliəns/ IELTSGRE phổ biến #10578

Nghĩa thường dùng

Sự kiên cường danh từ

“Resilience is a key trait for success, as it helps people overcome challenges and setbacks.”Sự kiên cường là một đặc điểm quan trọng để thành công, vì nó giúp mọi người vượt qua khó khăn và thất bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resilience

/ri'ziliəns/

danh từ

  • tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi
  • khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật
  • (kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập
Định nghĩa tiếng Anh

n. the physical property of a material that can return to its original shape or position after deformation that does not exceed its elastic limit n. an occurrence of rebounding or springing back

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...