Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revitalisation

Nghĩa thường dùng

Sự hồi sinh cụm từ

“The revitalisation of urban areas often involves integrating green spaces to enhance community well-being and environmental quality.”Sự hồi sinh của các khu vực đô thị thường liên quan đến việc tích hợp không gian xanh để nâng cao phúc lợi cộng đồng và chất lượng môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revitalisation

//

* danh từ
  • tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...