revitalisation
Nghĩa thường dùng
Sự hồi sinh
cụm từ
“The revitalisation of urban areas often involves integrating green spaces to enhance community well-being and environmental quality.”Sự hồi sinh của các khu vực đô thị thường liên quan đến việc tích hợp không gian xanh để nâng cao phúc lợi cộng đồng và chất lượng môi trường.
Đồng nghĩa
renewalregenerationrejuvenation
Trái nghĩa
declinedeteriorationneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
revitalisation
//
* danh từ- tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh