Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #13884

regeneration

/ri,dʤenə'reiʃn/

danh từ

  • sự tái sinh
  • sự cải tạo, sự đổi mới
  • sự tự cải tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) growth anew of lost tissue or destroyed parts or organs\nn. the activity of spiritual or physical renewal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...