satire
Nghĩa thường dùng
“The movie uses satire to criticize the government and its policies in a funny way.”Bộ phim sử dụng châm biếm để chỉ trích chính phủ và các chính sách của nó một cách hài hước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satire
/'sætaiə/
danh từ
- lời châm biếm, lời chế nhạo
- văn châm biếm; thơ trào phúng
- điều mỉa mai (đối với cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n witty language used to convey insults or scorn