scarf
/skɑ:f/ GRECollins ★ phổ biến #6140
Nghĩa thường dùng
Khăn choàng cổ
danh từ
“He wears a warm scarf in the winter.”Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
Biến thể từ
scarves số nhiều
scarfed quá khứ phân từ
scarfed quá khứ
scarfing hiện tại phân từ
scarfs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarf
/skɑ:f/
danh từ, số nhiều scarfs
/skɑ:f/, scarves/skɑ:vs/
- khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
- cái ca vát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)
ngoại động từ
- quàng khăn quàng cho (ai)
danh từ
- đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)
- khắc, đường xoi
ngoại động từ
- ghép (đồ gỗ)
- mổ (cá voi) ra từng khúc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration v. masturbate while strangling oneself v. unite by a scarf joint v. wrap in or adorn with a scarf