Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seminar

/'seminɑ:/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4862

Nghĩa thường dùng

hội thảo danh từ

“She attended a seminar on marketing strategies.”Cô ấy đã tham dự một hội thảo về chiến lược tiếp thị.

Biến thể từ seminars số nhiều
Đồng nghĩa workshoptutorial
Trái nghĩa lectureself-study
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seminar

/'seminɑ:/

danh từ

  • Xêmina, hội nghị chuyên đề
  • nhóm nghiên cứu chuyên đề
  • chuyên đề nghiên cứu
  • nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề
Định nghĩa tiếng Anh

n. any meeting for an exchange of ideas n. a course offered for a small group of advanced students

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...