Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slog

/slɔg/ Collins ★ phổ biến #16121

Nghĩa thường dùng

Cực nhọc, mệt mỏi danh từ

“After a long day at work, I often feel like I’ve been on a slog, but it's rewarding.”Sau một ngày dài làm việc, tôi thường cảm thấy như mình đã cực nhọc, nhưng nó rất đáng giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slog

/slɔg/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cú đánh vong mạng (quyền Anh, crickê)
  • ((thường) : on, away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả
  • làm việc hăm hở, làm việc say mê
    • to slog away at one's English: say mê học tiếng Anh
Định nghĩa tiếng Anh

v. walk heavily and firmly, as when weary, or through mud

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...